cự tuyệt

Học thuật
Thân thiện
cự tuyệt

Anh ấy cự tuyệt lời đề nghị hợp tác từ công ty đối thủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Từ chối một cách dứt khoát, kiên quyết, không chấp nhận: Hành động phủ nhận hoặc không đồng ý với một yêu cầu, đề nghị, lời mời hay sự việc nào đó một cách mạnh mẽ rõ ràng, không để ngỏ khả năng thương lượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã cự tuyệt mọi lời đề nghị hợp tác từ đối thủ. (Anh ấy đã từ chối dứt khoát mọi lời đề nghị hợp tác từ đối thủ.)
    • ấy cự tuyệt lời xin lỗi của hắn cảm thấy không chân thành. ( ấy kiên quyết không chấp nhận lời xin lỗi của hắn cảm thấy không chân thành.)
    • Không thể cự tuyệt mãi lòng tốt của người khác. (Không thể từ chối dứt khoát mãi lòng tốt của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cự tuyệt thẳng thừng": từ chối một cách trực tiếp, không vòng vo, thậm chí phần gay gắt.

    • Ông chủ cự tuyệt thẳng thừng đề nghị tăng lương của nhân viên. (Ông chủ từ chối trực tiếp dứt khoát đề nghị tăng lương của nhân viên.)
  • "thái độ cự tuyệt": thái độ thể hiện sự từ chối, phủ nhận hoàn toàn.

    • Anh ta đáp lại bằng một thái độ cự tuyệt, không muốn bàn luận thêm. (Anh ta đáp lại bằng một thái độ kiên quyết từ chối, không muốn bàn luận thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ chối (động từ): không đồng ý, không nhận. "Từ chối" có thể mang sắc thái nhẹ nhàng hoặc lịch sự hơn "cự tuyệt".

    • ấy lịch sự từ chối lời mời dự tiệc. ( ấy lịch sự không nhận lời mời dự tiệc.)
  • Khước từ (động từ): từ chối, không nhận (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng). "Khước từ" gần nghĩa với "cự tuyệt" nhưng có thể ít gay gắt hơn.

    • Vị lãnh đạo đã khước từ mọi danh hiệu người dân đề xuất. (Vị lãnh đạo đã từ chối mọi danh hiệu người dân đề xuất.)
  • Phủ nhận (động từ): không thừa nhận, bác bỏ sự tồn tại hoặc tính chân thực của điều đó.

    • Bị cáo phủ nhận mọi cáo buộc của công tố. (Bị cáo không thừa nhận mọi cáo buộc của công tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ khước: (từ Hán Việt, trang trọng) từ chối.
  • Bác bỏ: bác đi, không chấp nhận (thường dùng cho ý kiến, đề xuất).
  • Không chấp nhận: không đồng ý, không thừa nhận.
Từ trái nghĩa
  • Chấp nhận: đồng ý, thừa nhận.
  • Đồng ý: tán thành, bằng lòng.
  • Tiếp nhận: nhận lấy, thu nhận.
Lưu ý sử dụng
  • "Cự tuyệt" một động từ mang sắc thái mạnh mẽ, dứt khoát kiên quyết. thường được dùng trong các tình huống nghiêm túc, khi sự từ chối triệt để rõ ràng.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ yêu cầu, đề nghị, lời mời, lời đề xuất, sự giúp đỡ, v.v.
  • Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể dùng "từ chối" thay cho "cự tuyệt" để giảm bớt tính chất gay gắt.
cự tuyệt

Anh ấy cự tuyệt lời đề nghị hợp tác từ công ty đối thủ.

  1. đgt. Từ chối dứt khoát: cự tuyệt mọi yêu cầu không thể cự tuyệt được mãi.